Triệu Hổ Group · Tấm panel tại Đà Nẵng
Tấm panel cách nhiệt tại Đà Nẵng cho nhà xưởng, kho lạnh và phòng sấy
Panel EPS, PU/PIR, rockwool, glasswool và đủ phụ kiện, có thông số và giá tham khảo theo từng quy cách. Gửi bản vẽ, chúng tôi tính giúp loại tấm, độ dày và số lượng.



- nhóm sản phẩm panel và phụ kiện
- 8
- độ dày tấm theo từng loại lõi
- 40–200 mm
- chiều dài tối đa mỗi tấm
- 15 m
- giá tham khảo thấp nhất mỗi m²
- 234.600 đ
Các dòng panel và phụ kiện
Bốn loại lõi, chọn loại nào?
Panel EPS
Vách ngăn, tường bao xưởng thường, khi cần chi phí thấp nhất.
Panel PU/PIR
Phòng điều hòa, kho mát, nơi cần vách mỏng mà giữ nhiệt tốt.
Panel rockwool
Khu hàn, khu máy, kho dễ cháy và nơi cần giảm tiếng ồn.
Panel glasswool
Muốn lõi bông nhưng tấm nhẹ hơn rockwool, vách phòng làm việc.
Giá tham khảo cho tấm dày 100 mm, tôn 0,4 mm (EPS, rockwool, glasswool: vách trong, tôn Việt Pháp). Nhiệt trở R tính từ hệ số dẫn nhiệt của nhà cung cấp, đơn vị m²K/W, chỉ gồm lõi, chưa tính khe nối.
Bạn đang làm công trình gì?
Chọn panel theo khí hậu và công trình ở Đà Nẵng
Đà Nẵng nắng gắt từ tháng 4 đến tháng 8, mưa dồn từ tháng 9 đến tháng 12, ven biển có hơi muối quanh năm. Mỗi loại công trình vì vậy cần một loại lõi và cách thi công khác nhau.
- Nhà xưởng Hòa Khánh, Hòa CầmVách ngăn bằng panel EPS, tường bao bằng EPS vách ngoài. Xem vách panel nhà xưởng.
- Kho hải sản quanh Thọ QuangPanel kho lạnh và mặt inox ở khu rửa. Xem làm kho lạnh bằng panel.
- Khu hàn, khu cháy nổDùng lõi bông rockwool thay lõi xốp. Xem vách panel chống cháy.
- Nhà phố, homestay ven biểnTấm ốp kim loại che tường cũ, giảm nóng bề mặt. Xem ốp tường ngoài trời.
Bốn bước để có báo giá đúng
Gửi yêu cầu
Gọi hoặc nhắn Zalo kèm bản vẽ, kích thước và ảnh hiện trạng.
Chọn quy cách
Đề xuất loại lõi, độ dày, loại tôn và phụ kiện theo công trình.
Nhận báo giá
Báo giá theo chiều dài từng tấm, kèm phí giao hàng.
Giao hàng
Giao tới công trình theo lịch đã xác nhận khi chốt đơn.
Hiểu đúng trước khi mua

Hướng dẫn lắp đặt vách và trần panel
Các bước lắp vách và trần panel với phụ kiện nhôm: chuẩn bị, lắp thanh U, khóa ngàm, nẹp góc, cửa đi, cửa lùa, kèm bản vẽ và những lỗi thường gặp.

Chọn tấm ốp tường ngoài trời – PVC, nhựa gỗ, panel hay kim loại?
So sánh tấm ốp PVC, nhựa gỗ, panel và tấm kim loại lõi PU cho tường ngoài nhà ở Đà Nẵng. Ưu nhược điểm, cách tính số tấm và lưu ý với nắng, mưa, hơi muối.

Panel EPS, PU, rockwool, glasswool khác nhau thế nào?
So sánh 4 loại panel theo cách nhiệt, chống cháy, cách âm, trọng lượng và giá. Cách chọn theo xưởng, kho lạnh, phòng sấy, kèm công thức tính nhiệt trở R.












